close

Tự học tiếng anh

Tổng hợp các bài viết giúp các bạn tự học tiếng anh một cách thú vị và hiệu quả nhất.

Tự học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh thực tế [Phần 7]

tu-vung-tieng-anh-thong-dung

Các bạn trẻ đang gặp một mớ băn khoăn cũng như khó khăn khi học từ vựng tiếng anh. Học xong rồi dùng nó như thế nào? Kết hợp nó ra sao? Khi nào thì dùng những từ này? Và vân vân câu hỏi đại loại như thế – vậy mấu chốt ở đâu để giải quyết được vấn đề này.

Sau đây mình sẽ giới thiệu với các bạn chuỗi bài viết về từ vựng tiếng anh – nhưng nó không phải là danh sách 3000 từ thông dụng mà các bạn vẫn thường thấy, cũng không phải cách trình bày các từ vựng khô khan như một cuốn từ điển. Mà đây là danh sách các từ vựng tiếng anh thực tế. Từ vựng tiếng anh thực tế tức là các cụm từ vựng thông dụng nhất, mà học xong bạn có thể áp dụng ngay luôn. Hơn nữa, mỗi cụm từ vựng đều được đưa ra các ví dụ để các bạn hiểu cách dùng cũng như tình huống áp dụng. Việc học từ vựng theo cụm từ là một trong những phương pháp cực kỳ hữu ích mà người Do Thái vẫn đang áp dụng cho đến ngày nay. Bằng phương pháp này mà người Do thái có thể nói được nhiều thứ tiếng khác nhau. Danh sách này được thực hiện bởi Facebook-er Hoàng Ngọc Quỳnh và được Admin tổng hợp lại cho các bạn dễ theo dõi.

Đặc biệt, mỗi bài viết chỉ có 5 cụm từ vựng – quá ngắn gọn và đơn giản cho các bạn học đúng không nào? Cùng theo dõi 5 từ vựng tiếp theo trong phần 7 của loạt bài viết nhé:

1. To be in trouble = having to face consequences for something: gặp rắc rối
Ex: Have you been in trouble these days?
2. To let off steam = To blow off steam = to do something that helps to vent one’s repressed emotions: làm gì đó để giải tỏa cảm xúc
Ex: Have you let off steam since work started?
3. To throw a hissy fit = to have an unreasonable emotional outburst: cơn cảm xúc vô lý (tức giận,vv)
Ex: Have you ever thrown a hissy fit in public?
4. To hang out = to socialize with people: chơi, giao lưu
Ex: Have you been hanging out?
5. To be a slave to.. = to be so strongly influenced by something that you cannot make your own decisions: nô lệ của…
Ex: Have you ever been a slave to your paycheck?

Bài viết có nội dung được chia sẻ từ Facebook Hoàng Ngọc Quỳnh – nữ du học sinh Việt nam tại London.

Đọc thêm các bài viết về tự học tiếng anh tại đây.

read more
Tự học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh thực tế [Phần 6]

tu-vung-tieng-anh-thong-dung

Các bạn trẻ đang gặp một mớ băn khoăn cũng như khó khăn khi học từ vựng tiếng anh. Học xong rồi dùng nó như thế nào? Kết hợp nó ra sao? Khi nào thì dùng những từ này? Và vân vân câu hỏi đại loại như thế – vậy mấu chốt ở đâu để giải quyết được vấn đề này.

Sau đây mình sẽ giới thiệu với các bạn chuỗi bài viết về từ vựng tiếng anh – nhưng nó không phải là danh sách 3000 từ thông dụng mà các bạn vẫn thường thấy, cũng không phải cách trình bày các từ vựng khô khan như một cuốn từ điển. Mà đây là danh sách các từ vựng tiếng anh thực tế. Từ vựng tiếng anh thực tế tức là các cụm từ vựng thông dụng nhất, mà học xong bạn có thể áp dụng ngay luôn. Hơn nữa, mỗi cụm từ vựng đều được đưa ra các ví dụ để các bạn hiểu cách dùng cũng như tình huống áp dụng. Việc học từ vựng theo cụm từ là một trong những phương pháp cực kỳ hữu ích mà người Do Thái vẫn đang áp dụng cho đến ngày nay. Bằng phương pháp này mà người Do thái có thể nói được nhiều thứ tiếng khác nhau. Danh sách này được thực hiện bởi Facebook-er Hoàng Ngọc Quỳnh và được Admin tổng hợp lại cho các bạn dễ theo dõi.

Đặc biệt, mỗi bài viết chỉ có 5 cụm từ vựng – quá ngắn gọn và đơn giản cho các bạn học đúng không nào? Cùng theo dõi 5 từ vựng tiếp theo trong phần 6 của loạt bài viết nhé:

1. 24/7 (twenty four seven) suốt ngày đêm – All the time
Ex: I work 24/7 (tôi làm việc suốt ngày đêm)
The library is open 24/7
2. Under the weather: cảm thấy không khỏe – feeling ill, feeling unwell
Ex: I’m feeling a bit under the weather. I think I’m getting a cold (tôi thấy không khỏe lắm. Tôi nghĩ tôi sắp bị cảm lạnh)
3. No worries: không có gì = you are welcome
Ex: thank you for your help
No worries!
4. Keep an eye on: để mắt tới
Ex: please keep an eye on my daughter while I go get the car
5. Fast-paced: of communication that proceeds rapidly: thay đổi chóng mặt
Ex: We are now in a fast-paced age when almost everything is outdated after couples of years. (Chúng ta đang sống trong thời đại thay đổi nhanh đến chóng mặt khi mà hầu như mọi thứ đều bị lỗi mốt sau vài năm.)

Bài viết có nội dung được chia sẻ từ Facebook Hoàng Ngọc Quỳnh – nữ du học sinh Việt nam tại London.

Đọc thêm các bài viết về tự học tiếng anh tại đây.

read more
Tự học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh thực tế [Phần 5]

tu-vung-tieng-anh-thong-dung

Các bạn trẻ đang gặp một mớ băn khoăn cũng như khó khăn khi học từ vựng tiếng anh. Học xong rồi dùng nó như thế nào? Kết hợp nó ra sao? Khi nào thì dùng những từ này? Và vân vân câu hỏi đại loại như thế – vậy mấu chốt ở đâu để giải quyết được vấn đề này.

Sau đây mình sẽ giới thiệu với các bạn chuỗi bài viết về từ vựng tiếng anh – nhưng nó không phải là danh sách 3000 từ thông dụng mà các bạn vẫn thường thấy, cũng không phải cách trình bày các từ vựng khô khan như một cuốn từ điển. Mà đây là danh sách các từ vựng tiếng anh thực tế. Từ vựng tiếng anh thực tế tức là các cụm từ vựng thông dụng nhất, mà học xong bạn có thể áp dụng ngay luôn. Hơn nữa, mỗi cụm từ vựng đều được đưa ra các ví dụ để các bạn hiểu cách dùng cũng như tình huống áp dụng. Việc học từ vựng theo cụm từ là một trong những phương pháp cực kỳ hữu ích mà người Do Thái vẫn đang áp dụng cho đến ngày nay. Bằng phương pháp này mà người Do thái có thể nói được nhiều thứ tiếng khác nhau. Danh sách này được thực hiện bởi Facebook-er Hoàng Ngọc Quỳnh và được Admin tổng hợp lại cho các bạn dễ theo dõi.

Đặc biệt, mỗi bài viết chỉ có 5 cụm từ vựng – quá ngắn gọn và đơn giản cho các bạn học đúng không nào? Cùng theo dõi 5 từ vựng tiếp theo trong phần 5 của loạt bài viết nhé:

1. On time = punctual, not late: đúng giờ
Ex: Tomorrow is my first day back to school. I should be on time! (Mai là ngày đầu tiên quay lại trường. Tôi phải đến đúng giờ!)
2. In time/ just in time = right before the last moment = vừa kịp lúc
Ex: We arrived just in time before the bus left. (Chúng tôi đến ngay trước khi xe buýt chạy.)
3. It’s about time = (often in an annoyed way) something should have happened sooner: đã đến lúc
Ex: It’s about time he moved out of his parents’ house. (Đã đến lúc anh ta dọn ra khỏi nhà bố mẹ rồi.)
4. Eleventh hour = at the final minute that something could be done: hoàn thành (công việc nào đó) vào phút chót
Ex: I waited until the eleventh hour to finish my assignment. (Phải đến phút chót tôi mới hoàn thành bài luận của mình.)
5. Last –ditch effort = A final effort or attempt to solve a problem or avoid failure or defeat: những nỗ lực cuối cùng để giải quyết vấn đề, hay để tránh bị thất bại
Ex: He has studied for the past 10 hours. This is his last-ditch effort before the exam. (Anh ấy đã học suốt 10 tiếng qua. Đây là nỗ lực cuối cùng của anh ấy trước kì thi.)

Bài viết có nội dung được chia sẻ từ Facebook Hoàng Ngọc Quỳnh – nữ du học sinh Việt nam tại London.

Đọc thêm các bài viết về tự học tiếng anh tại đây.

read more
Tự học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh thực tế [Phần 4]

tu-vung-tieng-anh-thong-dung

Các bạn trẻ đang gặp một mớ băn khoăn cũng như khó khăn khi học từ vựng tiếng anh. Học xong rồi dùng nó như thế nào? Kết hợp nó ra sao? Khi nào thì dùng những từ này? Và vân vân câu hỏi đại loại như thế – vậy mấu chốt ở đâu để giải quyết được vấn đề này.

Sau đây mình sẽ giới thiệu với các bạn chuỗi bài viết về từ vựng tiếng anh – nhưng nó không phải là danh sách 3000 từ thông dụng mà các bạn vẫn thường thấy, cũng không phải cách trình bày các từ vựng khô khan như một cuốn từ điển. Mà đây là danh sách các từ vựng tiếng anh thực tế. Từ vựng tiếng anh thực tế tức là các cụm từ vựng thông dụng nhất, mà học xong bạn có thể áp dụng ngay luôn. Hơn nữa, mỗi cụm từ vựng đều được đưa ra các ví dụ để các bạn hiểu cách dùng cũng như tình huống áp dụng. Việc học từ vựng theo cụm từ là một trong những phương pháp cực kỳ hữu ích mà người Do Thái vẫn đang áp dụng cho đến ngày nay. Bằng phương pháp này mà người Do thái có thể nói được nhiều thứ tiếng khác nhau. Danh sách này được thực hiện bởi Facebook-er Hoàng Ngọc Quỳnh và được Admin tổng hợp lại cho các bạn dễ theo dõi.

Đặc biệt, mỗi bài viết chỉ có 5 cụm từ vựng – quá ngắn gọn và đơn giản cho các bạn học đúng không nào? Nhưng bài này tác giả nâng lên thành 7 cụm từ vựng nhé các bạn trẻ (chịu khó chút nào). Cùng theo dõi 7 từ vựng tiếp theo trong phần 4 của loạt bài viết nhé:

1. A fortnight = a unit of time equals to 14 days (two weeks) = hai tuần lễ
Ex: My birthday party comes in a fortnight. (Hai tuần nữa là sinh nhật tôi đó.)
2. Beat the clock = to do/finish something before a deadline: làm/hoàn thành công việc trước thời hạn
Ex: We want to beat the clock in our group project. (Chúng tôi muốn hoàn thành dự án nhóm trước thời hạn.)
3. Against the clock = in a race with time: chạy đua với thời gian
Ex: If we want to launch a new product by next month, we must work against the clock. (Nếu muốn tung ra sản phẩm vào tháng sau, chúng ta phải chạy đua với thời gian.)
4. Have a time of one’s life = have a wonderful time to always remember: có một khoảng thời gian đẹp trong đời
The trip last week was amazing. I had a
time of my life. (Chuyến đi tuần trước thật tuyệt. Tôi đã có khoảng thời gian đẹp trong đời.)
5. Like clockwork = at regular times: đều đặn
Ex: I wash my bike like clockwork every Saturday. (Tôi rửa xe đều đặn mỗi thứ bảy hàng tuần.)
6. Clockwise = in the same direction as a clock’s hands : cùng chiều kim đồng hồ
Ex: The dancer spins clockwise. (Người vũ công xoay theo chiều kim đồng hồ.)
7. Counter-clockwise = in the opposite direction as a clock’s hands: ngược chiều kim đồng hồ
Ex: The hurricane moves in a counter-clockwise position. (Cơn bão di chuyển theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.)

Bài viết có nội dung được chia sẻ từ Facebook Hoàng Ngọc Quỳnh – nữ du học sinh Việt nam tại London.

Đọc thêm các bài viết về tự học tiếng anh tại đây.

read more
Tự học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh thực tế [Phần 3]

tu-vung-tieng-anh-thong-dung

Các bạn trẻ đang gặp một mớ băn khoăn cũng như khó khăn khi học từ vựng tiếng anh. Học xong rồi dùng nó như thế nào? Kết hợp nó ra sao? Khi nào thì dùng những từ này? Và vân vân câu hỏi đại loại như thế – vậy mấu chốt ở đâu để giải quyết được vấn đề này.

Sau đây mình sẽ giới thiệu với các bạn chuỗi bài viết về từ vựng tiếng anh – nhưng nó không phải là danh sách 3000 từ thông dụng mà các bạn vẫn thường thấy, cũng không phải cách trình bày các từ vựng khô khan như một cuốn từ điển. Mà đây là danh sách các từ vựng tiếng anh thực tế. Từ vựng tiếng anh thực tế tức là các cụm từ vựng thông dụng nhất, mà học xong bạn có thể áp dụng ngay luôn. Hơn nữa, mỗi cụm từ vựng đều được đưa ra các ví dụ để các bạn hiểu cách dùng cũng như tình huống áp dụng. Việc học từ vựng theo cụm từ là một trong những phương pháp cực kỳ hữu ích mà người Do Thái vẫn đang áp dụng cho đến ngày nay. Bằng phương pháp này mà người Do thái có thể nói được nhiều thứ tiếng khác nhau. Danh sách này được thực hiện bởi Facebook-er Hoàng Ngọc Quỳnh và được Admin tổng hợp lại cho các bạn dễ theo dõi.

Đặc biệt, mỗi bài viết chỉ có 5 cụm từ vựng – quá ngắn gọn và đơn giản cho các bạn học đúng không nào? Cùng theo dõi 5 từ vựng tiếp theo trong phần 3 của loạt bài viết nhé:

1. Casual acquaintance = someone you know, but not close enough to be your friend: người quen (không hẳn là bạn)
Ex: Most of my schoolmates are just casual acquiantainces. I barely know them and they don’t know me either. (Mấy đứa cùng trường chỉ là người quen thôi. Tôi chẳng biết gì mấy về chúng nó, và chúng nó cũng chẳng biết gì về tôi.)
2. Crew (slang) = gang = a group of people, especially friends or associates: nhóm người mà bạn hay chơi cùng
Ex: My crew is the best. We have had wonderful time together. (Nhóm bạn tôi là tuyệt nhất. Chúng tôi có những khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.)
3. Fair weather friend = a person who stops being a friend in times of difficulty: người bạn chỉ chơi lúc bạn còn thuận lợi, khi khó khăn họ sẽ rời xa bạn
Ex: He is a fair weather friend. He disappeared when I needed him most. (Anh ta chỉ là người bạn lúc thuận lợi. Anh ta biến mất khi tôi cần anh ta nhất.)
4. Sleep over = to sleep in someone else’s home for a night: sang nhà bạn chơi và ngủ lại
My friend is going to sleep over this Saturday night. (Bạn tôi sẽ qua ngủ lại tối thứ Bảy này.)
5. Burst into something (tears/ laughter/flames) = to suddenly start doing something: tự nhiên, đột nhiên
Ex: I burst into laughter when I saw his funny face.

Bài viết có nội dung được chia sẻ từ Facebook Hoàng Ngọc Quỳnh – nữ du học sinh Việt nam tại London.

Đọc thêm các bài viết về tự học tiếng anh tại đây.

read more
Tự học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh thực tế [Phần 2]

tu-vung-tieng-anh-thong-dung

Các bạn trẻ đang gặp một mớ băn khoăn cũng như khó khăn khi học từ vựng tiếng anh. Học xong rồi dùng nó như thế nào? Kết hợp nó ra sao? Khi nào thì dùng những từ này? Và vân vân câu hỏi đại loại như thế – vậy mấu chốt ở đâu để giải quyết được vấn đề này.

Sau đây mình sẽ giới thiệu với các bạn chuỗi bài viết về từ vựng tiếng anh – nhưng nó không phải là danh sách 3000 từ thông dụng mà các bạn vẫn thường thấy, cũng không phải cách trình bày các từ vựng khô khan như một cuốn từ điển. Mà đây là danh sách các từ vựng tiếng anh thực tế. Từ vựng tiếng anh thực tế tức là các cụm từ vựng thông dụng nhất, mà học xong bạn có thể áp dụng ngay luôn. Hơn nữa, mỗi cụm từ vựng đều được đưa ra các ví dụ để các bạn hiểu cách dùng cũng như tình huống áp dụng. Việc học từ vựng theo cụm từ là một trong những phương pháp cực kỳ hữu ích mà người Do Thái vẫn đang áp dụng cho đến ngày nay. Bằng phương pháp này mà người Do thái có thể nói được nhiều thứ tiếng khác nhau. Danh sách này được thực hiện bởi Facebook-er Hoàng Ngọc Quỳnh và được Admin tổng hợp lại cho các bạn dễ theo dõi.

Đặc biệt, mỗi bài viết chỉ có 5 cụm từ vựng – quá ngắn gọn và đơn giản cho các bạn học đúng không nào? Cùng theo dõi 5 từ vựng tiếp theo trong phần 2 của loạt bài viết nhé:

1. Easy come, easy go = things easily acquired may be lost just as easily: cái gì dễ dàng có/đạt được thì cũng dễ dàng mất đi
Ex: They broke up after one month. You know, easy come easy go! (Họ chia tay chỉ sau một tháng. Cậu biết đấy dễ hợp dễ tan.)
2. Easier said than done/more easily said than done = something is more readily talked about than accomplished: nói thường dễ hơn làm
Ex: We all want to have a good salary, but it’s easier said than done. (Chúng ta đều muốn có mức lương hơn nhưng mà nói thường dễ hơn làm.)
3. Take it easy = proceed calmly and in a relaxed manner: từ từ thôi, không phải vội
Ex: Take it easy man! We have more than three months to work on this project. (Từ từ thôi anh bạn. Chúng mình có tận ba tháng để làm dự án này cơ mà.)
4. Drive someone up the wall = to irritate or annoy: gây khó chịu, phiền phức
Ex: My neighbor drives me up the wall because he always plays the guitar during my nap time. (Tay hàng xóm của tớ thật khó chịu bởi lúc nào cũng chơi đàn lúc tớ đang ngủ trưa.)
5. Take your time = you can spend as much time as you need in doing something/ you should slow down: thong thả mà làm, thong thả thôi
Ex: Oh please! Have a seat, take your time, and we’ll talk this through. (Ôi ngồi đã nào, cứ thong thả thôi rồi chúng ta sẽ bàn xong chuyện này.)
6. Such a pity/ What a pity = something is pitiful: tiếc quá
Ex: It’s such a pity, but I can’t come to your party tonight. (Tiếc quá tối nay tớ không đến bữa tiệc của cậu được.)

Bài viết có nội dung được chia sẻ từ Facebook Hoàng Ngọc Quỳnh – nữ du học sinh Việt nam tại London.

Đọc thêm các bài viết về tự học tiếng anh tại đây.

read more
Tự học tiếng anh

Từ vựng tiếng anh thực tế [Phần 1]

tu-vung-tieng-anh-thong-dung

Các bạn trẻ đang gặp một mớ băn khoăn cũng như khó khăn khi học từ vựng tiếng anh. Học xong rồi dùng nó như thế nào? Kết hợp nó ra sao? Khi nào thì dùng những từ này? Và vân vân câu hỏi đại loại như thế – vậy mấu chốt ở đâu để giải quyết được vấn đề này.

Sau đây mình sẽ giới thiệu với các bạn chuỗi bài viết về từ vựng tiếng anh – nhưng nó không phải là danh sách 3000 từ thông dụng mà các bạn vẫn thường thấy, cũng không phải cách trình bày các từ vựng khô khan như một cuốn từ điển. Mà đây là danh sách các từ vựng tiếng anh thực tế. Từ vựng tiếng anh thực tế tức là các cụm từ vựng thông dụng nhất, mà học xong bạn có thể áp dụng ngay luôn. Hơn nữa, mỗi cụm từ vựng đều được đưa ra các ví dụ để các bạn hiểu cách dùng cũng như tình huống áp dụng. Việc học từ vựng theo cụm từ là một trong những phương pháp cực kỳ hữu ích mà người Do Thái vẫn đang áp dụng cho đến ngày nay. Bằng phương pháp này mà người Do thái có thể nói được nhiều thứ tiếng khác nhau. Danh sách này được thực hiện bởi Facebook-er Hoàng Ngọc Quỳnh và được Admin tổng hợp lại cho các bạn dễ theo dõi.

Đặc biệt, mỗi bài viết chỉ có 5 cụm từ vựng – quá ngắn gọn và đơn giản cho các bạn học đúng không nào? Cùng theo dõi 5 từ vựng đầu tiên trong loạt bài viết nhé:

– Long distance relationship = a relationship that you may not get to see each other frequently: yêu xa
Ex: We are in a long distance relationship. She is in Hanoi and I live in HCM City. (Chúng tôi yêu xa. Cô ấy ở Hà Nội còn tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.)
– Out of sight, out of mind = lose sight of someone/ something = If you do not see someone or something frequently, you will forget about it: xa mặt cách lòng
Ex: I’m afraid we might not get in touch after graduating, you know, out of sight, out of mind. (Tớ sợ là mình không thể giữ liên lạc với nhau sau khi tốt nghiệp, xa mặt cách lòng mà cậu.)
– Absence makes the heart grow fonder = when people we love are not with us, we love them even more: sự xa cách làm tình yêu thêm đậm sâu
Ex: Now I understand what people mean by saying absence makes the heart grow fonder. My girlfriend is on a business trip now and I miss her so much. (Giờ tôi đã hiểu sao người ta lại nói xá cách làm tình yêu thêm đậm sâu rồi. Bạn gái tôi đang đi công tác và tôi rất nhớ nàng.)
– To friend someone = to invite someone to be your friend on a social networking website: kết bạn với ai đó trên mạng xã hội
Ex: I friended my crush and sent him a “hi” (Tớ kết bạn với bạn tớ thích và gửi “hi” đến bạn ý.)
– Family friend = a person who has friendly relations with a whole family: một người bạn mà cả gia đình bạn yêu mến và thân thiết
Ex: Our family friend Minh is coming to Dad’s birthday party next weekend

Bài viết có nội dung được chia sẻ từ Facebook Hoàng Ngọc Quỳnh – nữ du học sinh Việt nam tại London.

Đọc thêm các bài viết về tự học tiếng anh tại đây.

read more